丹心

丹心
dānxīn
đan tâm

tấm lòng trung trinh; lòng son

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm lòng trung trinh; lòng son

    • Anh ấy có một tấm lòng trung thành.

  2. danh từ

    lòng trung thành; tấm lòng son

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.