Tới nội dung chính

䴕

䴕
liè
liệt
⿃bộ điểu · 17 nét

chim gõ kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim gõ kiến

    • 䴕。

      Con chim gõ kiến này đang gõ cây.

䴕
liè
liệt
BỘ THỦ⿃
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu