jué
cuốc
bộ kim · 28 nét

cuốc; thuổng (phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuốc; thuổng (phương ngữ)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.