㷖
chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)
中用光线射向物体;光射到物体上yòng guāngxiàn shè xiàng wùtǐ; guāng shè dào wùtǐ shàng
- 。
Mặt trời chiếu sáng mặt đất.
- 貳动động từ
chiếu sáng; soi; chụp ảnh; ảnh (chụp); theo; căn cứ vào; phản chiếu(kế thừa)
中用光线使某处明亮;拍摄照片;按照;镜子等反映影像yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù míngliàng;pāishè zhàopiàn;ànzhào;jìngzi děng fǎnyìng yǐngxiàng
- 。
Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.
- 參动động từ
soi (gương); chiếu sáng; chụp ảnh; theo; giấy phép; chứng minh thư(kế thừa)
中用镜子或光线看东西;拍摄图像;按照规则做yòng jìngzi huò guāngxiàn kàn dōngxi;pāishè túxiàng;ànzhào guīzé zuò
- 。
Cô ấy soi gương.
- 肆动động từ
chiếu sáng; soi; chụp (ảnh); theo; chiếu (gương); giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)
中用光线照到某处;使某处明亮yòng guāngxiàn zhào dào mǒuchù;shǐ mǒuchù míngliàng
- 伍动động từ
chiếu sáng; soi sáng; chụp ảnh; theo; căn cứ vào(kế thừa)
中用光线射向某处,使其明亮yòng guāngxiàn shè xiàng mǒu chù, shǐ qī míngliàng
- 。
Xin hãy bật đèn chiếu sáng căn phòng.
- 陸动động từ
phản xạ; phản chiếu(kế thừa)
中光线或影像从物体表面反射回来guāngxiàn huòyǐngxiàng cóng wùtǐ biǎomiàn fǎnshè huílái
- 。
Cái gương phản chiếu khuôn mặt tôi.
- 柒动động từ
chụp (ảnh); vỗ; đập(kế thừa)
中用相机拍摄图像yòng xiāngjī pāishè túxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 捌介giới từ
theo; bằng; dùng; vì(kế thừa)
中按照;依照;根据ànzhào;yīzhào;gēnjù
- 。
Xin hãy làm theo lời tôi.
- 玖介giới từ
theo yêu cầu; theo như đã nói(kế thừa)
中按照;根据ànzhào;gēnjù
- 。
Xin hãy làm theo những gì tôi nói.
- 拾副trạng từ
như cũ; như trước(kế thừa)
中跟以前一样;仍然像原来那样gēn yǐqián yīyàng; réngránhuì xiàng yuánlái nàyàng
- 。
Anh ấy làm việc như thường lệ.
chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)
中用光线射向物体;光射到物体上yòng guāngxiàn shè xiàng wùtǐ; guāng shè dào wùtǐ shàng
- 。
Mặt trời chiếu sáng mặt đất.
- 貳动động từ
chiếu sáng; soi; chụp ảnh; ảnh (chụp); theo; căn cứ vào; phản chiếu(kế thừa)
中用光线使某处明亮;拍摄照片;按照;镜子等反映影像yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù míngliàng;pāishè zhàopiàn;ànzhào;jìngzi děng fǎnyìng yǐngxiàng
- 。
Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.
- 參动động từ
soi (gương); chiếu sáng; chụp ảnh; theo; giấy phép; chứng minh thư(kế thừa)
中用镜子或光线看东西;拍摄图像;按照规则做yòng jìngzi huò guāngxiàn kàn dōngxi;pāishè túxiàng;ànzhào guīzé zuò
- 。
Cô ấy soi gương.
- 肆动động từ
chiếu sáng; soi; chụp (ảnh); theo; chiếu (gương); giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)
中用光线照到某处;使某处明亮yòng guāngxiàn zhào dào mǒuchù;shǐ mǒuchù míngliàng
- 伍动động từ
chiếu sáng; soi sáng; chụp ảnh; theo; căn cứ vào(kế thừa)
中用光线射向某处,使其明亮yòng guāngxiàn shè xiàng mǒu chù, shǐ qī míngliàng
- 。
Xin hãy bật đèn chiếu sáng căn phòng.
- 陸动động từ
phản xạ; phản chiếu(kế thừa)
中光线或影像从物体表面反射回来guāngxiàn huòyǐngxiàng cóng wùtǐ biǎomiàn fǎnshè huílái
- 。
Cái gương phản chiếu khuôn mặt tôi.
- 柒动động từ
chụp (ảnh); vỗ; đập(kế thừa)
中用相机拍摄图像yòng xiāngjī pāishè túxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 捌介giới từ
theo; bằng; dùng; vì(kế thừa)
中按照;依照;根据ànzhào;yīzhào;gēnjù
- 。
Xin hãy làm theo lời tôi.
- 玖介giới từ
theo yêu cầu; theo như đã nói(kế thừa)
中按照;根据ànzhào;gēnjù
- 。
Xin hãy làm theo những gì tôi nói.
- 拾副trạng từ
như cũ; như trước(kế thừa)
中跟以前一样;仍然像原来那样gēn yǐqián yīyàng; réngránhuì xiàng yuánlái nàyàng
- 。
Anh ấy làm việc như thường lệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.