zhào
bộ hoả · 13 nét

chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)

    用光线射向物体;光射到物体上yòng guāngxiàn shè xiàng wùtǐ; guāng shè dào wùtǐ shàng

    • Mặt trời chiếu sáng mặt đất.

  2. động từ

    chiếu sáng; soi; chụp ảnh; ảnh (chụp); theo; căn cứ vào; phản chiếu(kế thừa)

    用光线使某处明亮;拍摄照片;按照;镜子等反映影像yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù míngliàng;pāishè zhàopiàn;ànzhào;jìngzi děng fǎnyìng yǐngxiàng

    • Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.

  3. động từ

    soi (gương); chiếu sáng; chụp ảnh; theo; giấy phép; chứng minh thư(kế thừa)

    用镜子或光线看东西;拍摄图像;按照规则做yòng jìngzi huò guāngxiàn kàn dōngxi;pāishè túxiàng;ànzhào guīzé zuò

    • Cô ấy soi gương.

  4. động từ

    chiếu sáng; soi; chụp (ảnh); theo; chiếu (gương); giấy phép; ảnh chụp(kế thừa)

    用光线照到某处;使某处明亮yòng guāngxiàn zhào dào mǒuchù;shǐ mǒuchù míngliàng

  5. động từ

    chiếu sáng; soi sáng; chụp ảnh; theo; căn cứ vào(kế thừa)

    用光线射向某处,使其明亮yòng guāngxiàn shè xiàng mǒu chù, shǐ qī míngliàng

    • Xin hãy bật đèn chiếu sáng căn phòng.

  6. động từ

    phản xạ; phản chiếu(kế thừa)

    光线或影像从物体表面反射回来guāngxiàn huòyǐngxiàng cóng wùtǐ biǎomiàn fǎnshè huílái

    • Cái gương phản chiếu khuôn mặt tôi.

  7. động từ

    chụp (ảnh); vỗ; đập(kế thừa)

    用相机拍摄图像yòng xiāngjī pāishè túxiàng

    • Tôi thích chụp ảnh.

  8. giới từ

    theo; bằng; dùng; vì(kế thừa)

    按照;依照;根据ànzhào;yīzhào;gēnjù

    • Xin hãy làm theo lời tôi.

  9. giới từ

    theo yêu cầu; theo như đã nói(kế thừa)

    按照;根据ànzhào;gēnjù

    • Xin hãy làm theo những gì tôi nói.

  10. trạng từ

    như cũ; như trước(kế thừa)

    跟以前一样;仍然像原来那样gēn yǐqián yīyàng; réngránhuì xiàng yuánlái nàyàng

    • Anh ấy làm việc như thường lệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.