至亲

至亲
zhìqīn
chí thân

người thân ruột thịt; thân nhân gần nhất

2 nghĩa#42981
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân ruột thịt; thân nhân gần nhất

    • Anh ấy là người thân nhất của tôi.

  2. danh từ

    người thân ruột thịt; thân thích gần gũi nhất

    • Họ là người thân nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.