Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左舷
左舷
tả huyền
mạn trái (tàu)
1 nghĩa#21891
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạn trái (tàu)
- 。
Có một cái lỗ ở mạn trái của con tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
左舷
Phồn thể左
tả huyền
mạn trái (tàu)
1 nghĩa#21891
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạn trái (tàu)
- 。
Có một cái lỗ ở mạn trái của con tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.