Tới nội dung chính

冤家

冤家
yuānjia
oan gia

người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh

3 nghĩa#48180
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh

    • 。

      Oan gia ngõ hẹp.

  2. 貳名danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • 。

      Anh ấy là kẻ thù nhiều năm của tôi.

  3. 參名danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • 。

      Họ là một cặp oan gia.

冤
yuān
oan
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu