Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内向
内向
nội hướng
hướng nội; kín đáo; ít nói
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39128
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng nội; kín đáo; ít nói
- 。
Anh ấy là một người hướng nội.
- 貳形tính từ
hướng nội; nhút nhát; ít nói
- 參形tính từ
hướng nội; (kinh tế) thiên về thị trường trong nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
内向
Phồn thể內向
nội hướng
hướng nội; kín đáo; ít nói
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39128
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng nội; kín đáo; ít nói
- 。
Anh ấy là một người hướng nội.
- 貳形tính từ
hướng nội; nhút nhát; ít nói
- 參形tính từ
hướng nội; (kinh tế) thiên về thị trường trong nước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.