Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争端
争端
tranh đoan
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28291
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
- 。
Giữa họ có tranh chấp.
- 貳名danh từ
cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại
- 參名danh từ
chèn ép; tranh giành quyền lực (trong nội bộ)
- 。
Giữa họ có xung đột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争端
Phồn thể爭端
tranh đoan
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28291
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
- 。
Giữa họ có tranh chấp.
- 貳名danh từ
cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại
- 參名danh từ
chèn ép; tranh giành quyền lực (trong nội bộ)
- 。
Giữa họ có xung đột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.