/
𬸣
𬸣
hiên
⿃bộ điểu · 15 nét(văn) (của chim) bay lượn; tung cánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (của chim) bay lượn; tung cánh
𬸣
Phồn thể鶱
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (của chim) bay lượn; tung cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)