Tới nội dung chính

𬸅

𬸅
chú
sồ
⿃bộ điểu · 10 nét

chim non; gà con (dạng kết hợp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim non; gà con (dạng kết hợp)(kế thừa)

    • 。

      Con chim non này rất đáng yêu.

𬸅
chú
sồ
BỘ THỦ⿃
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu