齐湣王

齐湣王
Mǐnwáng
tề mẫn vương

Tề Mẫn Vương (trị vì 323–284 TCN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Mẫn Vương (trị vì 323–284 TCN)

    • Tề Mẫn Vương là quân chủ thời Chiến Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.