齐头式

齐头式
tóushì
tề đầu thức

kiểu đồng đều; cách đối xử như nhau bất kể sự khác biệt cá nhân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu đồng đều; cách đối xử như nhau bất kể sự khác biệt cá nhân

    • Phương pháp cào bằng này không công bằng.

  2. danh từ

    kiểu đồng đều; cách tiếp cận cào bằng

    • Phương pháp một-size-fits-all này không phù hợp với chúng tôi.

  3. danh từ

    kiểu căn đầu dòng (không thụt lề, có khoảng trắng giữa các đoạn)

    • Đoạn văn kiểu đầu dòng không có thụt lề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.