齐刷刷

齐刷刷
shuāshuā
tề xoát xoát

còn; vẫn; thậm chí còn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn; vẫn; thậm chí còn

    • Họ đồng loạt đứng dậy.

  2. tính từ

    đồng đều; thống nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.