鼓手

鼓手
shǒu
cổ thủ

tay trống; người chơi trống

1 nghĩa#15106
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay trống; người chơi trống

    • Anh ấy là một tay trống rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.