/
黯然
黯然
ảm nhiên
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Anh ấy rời đi một cách ảm đạm.
- 貳形tính từ
u buồn; ảm đạm; (văn) ảm nhiên
- 。
Anh ấy buồn bã rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
黯然
Phồn thể黯
ảm nhiên
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- 。
Anh ấy rời đi một cách ảm đạm.
- 貳形tính từ
u buồn; ảm đạm; (văn) ảm nhiên
- 。
Anh ấy buồn bã rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩