黯然

黯然
ànrán
ảm nhiên

tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • Anh ấy rời đi một cách ảm đạm.

  2. tính từ

    u buồn; ảm đạm; (văn) ảm nhiên

    • Anh ấy buồn bã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.