yǎn
yểm
bộ hắc · 18 nét

vết đen trên da; nốt ruồi đen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết đen trên da; nốt ruồi đen

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.