黏着性

黏着性
niánzhuóxìng
niêm trước tính

tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố

    • Tiếng Hán không có tính chất dính kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.