Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏着性
黏着性
niêm trước tính
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
- 。
Tiếng Hán không có tính chất dính kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
黏着性
Phồn thể黏著性
niêm trước tính
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
- 。
Tiếng Hán không có tính chất dính kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.