Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏涎子
黏涎子
niêm tiên tử
nước dãi; dãi nhớt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dãi; dãi nhớt
- 。
Anh ấy đang chảy nước dãi.
- 貳名danh từ
nước dãi; nước miếng nhỏ dãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏涎子
Phồn thể黏
niêm tiên tử
nước dãi; dãi nhớt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dãi; dãi nhớt
- 。
Anh ấy đang chảy nước dãi.
- 貳名danh từ
nước dãi; nước miếng nhỏ dãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.