黎明时分

黎明时分
míngshífēn
lê minh thời phân

lúc bình minh; vào lúc tảng sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc bình minh; vào lúc tảng sáng

    • Lúc bình minh, mặt trời đã mọc.

  2. danh từ

    lúc bình minh; vào lúc tảng sáng

    • Chúng tôi khởi hành vào lúc bình minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.