黄花闺女

黄花闺女
huánghuāguī
hoàng hoa khuê nữ

trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)

    • Cô ấy vẫn còn là một thiếu nữ chưa chồng.

  2. danh từ

    thiếu nữ còn trinh; cô gái chưa chồng

    • Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.