黄庭坚

黄庭坚
HuángTíngjiān
hoàng đình kiên

Hoàng Đình Kiên (1045–1105), nhà thơ và thư pháp gia thời Tống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoàng Đình Kiên (1045–1105), nhà thơ và thư pháp gia thời Tống

    • Hoàng Đình Kiên là một nhà thơ nổi tiếng thời Tống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.