黄体期

黄体期
huáng
hoàng thể kỳ

giai đoạn hoàng thể (giai đoạn trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn hoàng thể (giai đoạn trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)

    • Hoàng thể kỳ là một phần của chu kỳ kinh nguyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.