麻辣烫

麻辣烫
tàng
ma lạt năng

món súp cay tê (thường bán ở gánh đường phố); mala tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món súp cay tê (thường bán ở gánh đường phố); mala tang

    • Tôi thích ăn lẩu cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.