Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻花辫
麻花辫
ma hoa biện
tóc bím; đuôi sam tết bím
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc bím; đuôi sam tết bím
- 。
Cô ấy tết hai bím tóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
麻花辫
Phồn thể麻花辮
ma hoa biện
tóc bím; đuôi sam tết bím
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc bím; đuôi sam tết bím
- 。
Cô ấy tết hai bím tóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.