Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
/
麦肯锡
麦肯锡
mạch khẳng tích
Mạch Khẳng Tích (tên người hoặc tổ chức, thường chỉ McKinsey & Company)
1 nghĩa#42097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạch Khẳng Tích (tên người hoặc tổ chức, thường chỉ McKinsey & Company)
- 。
McKinsey là một công ty tư vấn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
麦肯锡
Phồn thể麥肯錫
mạch khẳng tích
Mạch Khẳng Tích (tên người hoặc tổ chức, thường chỉ McKinsey & Company)
1 nghĩa#42097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạch Khẳng Tích (tên người hoặc tổ chức, thường chỉ McKinsey & Company)
- 。
McKinsey là một công ty tư vấn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.