- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt lúa mì
hạt lúa mì
Hạt lúa mì là quả của cây lúa mì.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt lúa mì
hạt lúa mì
Hạt lúa mì là quả của cây lúa mì.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.