Tới nội dung chính

麠

麠
jīng
canh
⿅bộ lộc · 24 nét

hươu đỏ (Cervus elaphus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hươu đỏ (Cervus elaphus)

    • 。

      Hươu đỏ là một loài động vật xinh đẹp.

  2. 貳名danh từ

    hươu sambar; nai lớn

    • 。

      Hươu sambar là một loài động vật thuộc họ hươu lớn.

麠
jīng
canh
BỘ THỦ⿅
24 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu