Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
麟游
麟游
lân du
huyện Lân Du, thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Lân Du, thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây(kế thừa)
- 。
Huyện Lân Du ở tỉnh Thiểm Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麟游
Phồn thể麟遊
lân du
huyện Lân Du, thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Lân Du, thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây(kế thừa)
- 。
Huyện Lân Du ở tỉnh Thiểm Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)