Tới nội dung chính

麝

麝
shè
xạ
⿅bộ lộc · 21 nét

hươu xạ (Moschus moschiferus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hươu xạ (Moschus moschiferus)

    • 。

      Xạ hương là một loài động vật quý hiếm.

  2. 貳名danh từ

    hươu xạ; con xạ hương

麝
shè
xạ
BỘ THỦ⿅
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu