Tới nội dung chính

麛

麛
mí
mê
⿅bộ lộc · 20 nét

nai con; hươu non

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nai con; hươu non

    • 。

      Con nai con này rất dễ thương.

  2. 貳名danh từ

    thú non; con thú còn nhỏ

    • 。

      Con vật non này rất dễ thương.

麛
mí
mê
BỘ THỦ⿅
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu