Tới nội dung chính

麓

麓
lù
lộc
⿅bộ lộc · 19 nét

chân núi; sườn núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chân núi; sườn núi

    • 。

      Dưới chân núi có một con sông nhỏ.

麓
lù
lộc
BỘ THỦ⿅
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu