Tới nội dung chính

鹯

鹯
zhān
chiên
⿃bộ điểu · 18 nét

chim diều hâu nhỏ; chim ưng sẻ (Accipiter nisus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim diều hâu nhỏ; chim ưng sẻ (Accipiter nisus)

    • 。

      Diều hâu là một loài chim săn mồi.

  2. 貳名danh từ

    nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

    • 。

      Chim ưng là một loài chim săn mồi.

鹯
zhān
chiên
BỘ THỦ⿃
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu