duật
bộ điểu · 17 nét

cò; chim mỏ dài (họ chim thuộc bộ Charadriiformes)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cò; chim mỏ dài (họ chim thuộc bộ Charadriiformes)

    • Chim duật là một loại chim.

  2. danh từ

    chim mỏ dài (họ chim choắt); chim duật

    • Chim duật và trai tranh giành nhau, ngư ông đắc lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.