yào
diêu
bộ điểu · 15 nét

chim diều hâu nhỏ; chim ưng sẻ (Accipiter nisus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim diều hâu nhỏ; chim ưng sẻ (Accipiter nisus)

    • Diều hâu là một loài chim săn mồi.

  2. danh từ

    chim ưng Âu Á (Accipiter nisus); diều hâu nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.