Tới nội dung chính

鹜

鹜
wù
vụ
⿃bộ điểu · 14 nét

vịt trời; vịt hoang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vịt trời; vịt hoang

    • 。

      Con vịt này rất dễ thương.

鹜
wù
vụ
BỘ THỦ⿃
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu