/
鹐
鹐
⿃bộ điểu · 13 nét
(của chim) mổ; chổng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chim) mổ; chổng
- 。
Con chim nhỏ dùng mỏ mổ thức ăn.
- 貳动động từ
chọc ghẹo; chế giễu (ai đó)
- 。
Anh ấy thích chế giễu người khác.
鹐
Phồn thể鵮
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chim) mổ; chổng
- 。
Con chim nhỏ dùng mỏ mổ thức ăn.
- 貳动động từ
chọc ghẹo; chế giễu (ai đó)
- 。
Anh ấy thích chế giễu người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)