Tới nội dung chính

鹐

鹐
qiān
⿃bộ điểu · 13 nét

(của chim) mổ; chổng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (của chim) mổ; chổng

    • 。

      Con chim nhỏ dùng mỏ mổ thức ăn.

  2. 貳动động từ

    chọc ghẹo; chế giễu (ai đó)

    • 。

      Anh ấy thích chế giễu người khác.

鹐
qiān
BỘ THỦ⿃
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu