高频

高频
gāopín
cao tần

cao tần; tần số cao

1 nghĩa#47827
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao tần; tần số cao

    • Từ vựng tần suất cao rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.