高迈

高迈
gāomài
cao mại

phong phú; dồi dào; tha thứ; tha (cho ai)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú; dồi dào; tha thứ; tha (cho ai)

    • Anh ấy là một người phóng khoáng.

  2. tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    • Anh ấy là một người xuất chúng.

  3. tính từ

    (văn) tuổi cao; cao niên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.