高迁

高迁
gāoqiān
cao thiên

được thăng chức (kính ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    được thăng chức (kính ngữ)

    • Chúc mừng bạn được thăng chức!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.