高街

高街
gāojiē
cao nhai

phố chính; đường phố thương mại trung tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phố chính; đường phố thương mại trung tâm

    • Con phố chính này có rất nhiều cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.