高纤维

高纤维
gāoxiānwéi
cao tiêm duy

giàu chất xơ; hàm lượng xơ cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu chất xơ; hàm lượng xơ cao

    • Thực phẩm giàu chất xơ có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.