高程

高程
gāochéng
cao trình

cao trình; độ cao (so với mực chuẩn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao trình; độ cao (so với mực chuẩn)

    • Cao trình của nơi này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    độ cao; chiều cao; cao độ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.