高炉

高炉
gāo
cao lò

lò cao; lò luyện gang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò cao; lò luyện gang

    • Lò cao dùng để luyện sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.