- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
độ phân giải cao; HD
độ phân giải cao; HD
Cái TV này là độ nét cao.
độ nét cao; độ phân giải cao (hình ảnh); hi-fi (âm thanh)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
độ phân giải cao; HD
độ phân giải cao; HD
Cái TV này là độ nét cao.
độ nét cao; độ phân giải cao (hình ảnh); hi-fi (âm thanh)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.