高清

高清
gāoqīng
cao thanh

độ phân giải cao; HD

2 nghĩa#18519
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độ phân giải cao; HD

    • Cái TV này là độ nét cao.

  2. tính từ

    độ nét cao; độ phân giải cao (hình ảnh); hi-fi (âm thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.