高洁

高洁
gāojié
cao khiết

cao khiết; thanh cao trong sạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao khiết; thanh cao trong sạch

    • Cô ấy là một người cao khiết.

  2. tính từ

    cao khiết; thanh cao trong sáng

    • Cô ấy có phẩm chất cao đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.