高段

高段
gāoduàn
cao đoạn

trình độ cao; cấp cao (trong cờ vây hoặc võ thuật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trình độ cao; cấp cao (trong cờ vây hoặc võ thuật)

    • Anh ấy là một kỳ thủ cấp cao.

  2. tính từ

    vượt trước; tiên tiến; đi trước thời đại

    • Anh ấy là một kỳ thủ cao cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.