高桥

高桥
Gāoqiáo
cao kiều

Cao Kiều (họ người Nhật)

1 nghĩa#36654
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cao Kiều (họ người Nhật)

    • Takahashi là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.