高架

高架
gāojià
cao giá

quá mức; thái quá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quá mức; thái quá

    • Cầu vượt rất dài.

  2. danh từ

    đường trên cao; cầu cạn; (kết cấu) cao tầng

  3. danh từ

    đường cao tốc trên cao; cầu cạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.