高效

高效
gāoxiào
cao hiệu

hiệu quả cao; hiệu quả

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiệu quả cao; hiệu quả

    • Anh ấy làm việc rất hiệu quả.

  2. tính từ

    hiệu quả cao; hiệu suất cao

    • Phương pháp này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.